INOX

  • Hộp vuông Inox

    Trang trí nội thất, chế tạo cơ khí : Cửa, cầu thang, lan can, tay vị, hàng rào, cổng nhà, ban công …
    Sân bay, tàu điện ngầm, nhà ga, trung tâm mua sắm, tòa nhà, khách sạn
    Thiết bị gia dụng, đồ dùng nhà bếp
    Dòng khí, hệ thống nước
    Ứng dụng kết cấu nhẹ

  • Láp đặc Inox

    Thông số kỹ thuật láp đặc inox 304
    Láp Ngắn:304/316/430
    Đường kính: Ø 20,30,31,34,35,37.40.44.5.50.6,57,63,75,82.6,110,114,120,127,139,140,160, ..
    Chiều dài: ≤ 6.1 m
    Mác thép: 304, 304L, 316, 316L, 201
    Tiêu chuẩn: SUS / ASTM / DIN / jis/
    Bề mặt: 2B/BA
    Chất lượng: Loại 1
    Xuất xứ: Nhật Bản, Ấn Độ, …
    Ứng dụng: Gia công cơ khí, thực phẩm, thủy sản, hóa chất, xi măng, đóng tàu

  • Thanh V Inox

    Thép hình chữ V inox: Dùng để làm khung nhà xưởng, cầu đường, kết cấu nhà tiền chế, cơ khí, Cơ khí chế tạo máy, kết cấu nhà xưởng, xây dân dụng
    Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, DIN

    Kích thước: 25 x 25 x 3mm, 30 x 30 x 3mm, 30 x 30 x 4mm, 40 x 40 x 3mm, 40 x 40 x 4mm, 40 x 40 x 5mm, 50 x 50 x 3mm, 50 x 50 x 4mm, 50 x 50 x 5mm, 50 x 50 x 6mm, 50 x 50 x 8mm, 60 x 60 x 4mm, 60 x 60 x 5mm, 60 x 60 x 6mm, 60 x 60 x 8mm, 65 x 65 x 5mm, 65 x 65 x 6mm, 65 x 65 x 8mm, 70 x 70 x 6mm, 70 x 70 x 7mm, 75 x 75 x 6mm, 75 x 75 x 9mm, 75 x 75 x 12mm, 90 x 90 x 7mm, 90 x 90 x 9mm, 90 x 90 x 10mm, 90 x 90 x 13mm, 100 x 100 x 6mm, 100 x 100 x 7mm, 100 x 100 x 8mm, 100 x 100 x 10mm, 100 x 100 x 13mm, 120 x 120 x 9mm, 120 x 120 x 10mm, 120 x 120 x 12mm, 120 x 120 x 15mm, 150 x 150 x 12mm, 150 x 150 x 15mm, 150 x 150 x 19mm, 200 x 200 x 15mm, 200 x 200 x 20mm, 200 x 200 x 25mm

    Chiều dài: 6m, 9m, 12m ( cắt theo yêu cầu )

    Bề mặt: 2B, No 1

    Ứng dụng: Công nghiệp xây dựng, cơ khí chế tạo, khung dầm, đóng tàu,

    Xuất xứ: EU, Korea, Malaysia, India, China, Taiwan…

    Gia công: Cắt theo yêu cầu khách hàng

    Đóng gói: Theo kiện, bó, cây hoặc theo yêu cầu khách hàng