Sản phẩm thép

  • Thép bản mã

    Bản mã là một trong những sản phẩm không thể thiếu trong quá trình xây dựng các công trình. được sử dụng trong liên kết dầm cột của các công trình. Hình dáng bản mã được chọn đơn giản ( thường là hình chữ nhật hoặc hình thang..) và chứa hết các đường hàn liên kết thanh dàn vào bản mã; góc giữa cạnh bản mã với trục thanh không nhỏ hơn 15 độ để đảm bảo sự truyền lực từ thanh vào bản mã…

    Bề rộng của bản mã phải đảm bảo đủ bố trí liên kết (chiều dài đường hàn/ bố trí bu lông). Bề dày của bản mã được xác định dựa trên độ mảnh và độ bền. Bản mã bình thường thì rất xấu

    Tùy vào tính chất công trình mà lựa chọn tính toán bản mã cho hợp lý: ví dụ: bản mã cho chân cột và bản mã cho chịu lực liên kết bulong

    Công ty cung cấp bản mã theo yêu cầu của quý khách chúng tôi có thể đáp ứng hết mọi loại bản mã cho quý khách từ công trình đơn giản đến phức tạp.

  • Thép cán nguội

    a/ Thép lá cán nguội gồm: 08 K, 08YU, CT3 ,SPCC, SPCC-1, SPCC-2, 4,8, SPCD , SPCE.
    b/ Các sản phẩm thép cán nguội.

    Nga GOST 1050-88 – 08K
    Là loại thép lá cacbon chất lượng tiêu chuẩn. Là loại thép dùng rộng rãi nhất trong các loại thép lá cán nguội, ứng dụng uốn, kéo và tạo hình vừa phải.
    Dùng trong các ngành chế tạo cơ khí, cuốn ống dân dụng, làm tủ sách tủ hồ sơ, ….

    Nga GOST 1050-88 – 08YU
    Có đặc tính mềm hơn loại 08K
    Dùng để dập xâu như làm thùng phi

    Nga GOST 1050-88 – CT3,CT3C
    Cứng hơn các loại 08K, 08 YU
    Dùng trong các ngành cơ khí , dân dụng…

    Nhật JIS G3141 – SPC C(CHẤT LƯỢNG THƯƠNG MẠI)
    Là loại thép lá cacbon chất lượng tiêu chuẩn. Là loại thép được sử dụng rộng rãi nhất trong các loại thép lá cán nguội, và phù hợp nhất cho các ứng dụng uốn, kéo và tạo hình vừa phải.
    Dùng làm dụng cụ gia dụng, thùng phi, đồ nội thất, công nghiệp ôtô, ống , thép lá dùng sơn mạ….

    A366 – JIS G141 – SPCC-(Thép lá cán nguội cứng)
    Là loại thép lá đặc biệt cứng
    Dùng trong ngành sản xuất ống, tấm lợp, thép lá dùng sơn và ,mạ….

    JIS G141 – SPCC- 2.4,8(1/2,1/4,1/8 cứng) thép lá chất lượng thương mại CQ
    Độ phẳng của thép này được kiểm soát một cách nghiêm ngặt
    Dùng làm thùng phi, tấm lợp, thép lá dùng sơn và mạ

    A366 – JIS G141
    SPCD(chất lượng dập sâu thông thường)
    Đây là loại thép có tính dẻo cao và độ đồng nhất caohơn loại thép chất lượng thương mại
    Dùng trong ngành sản xuất đồ gia dụng, đồ điện, công nghiệp ô tô

    A619 – JIS G141 – SPCE (chất lượng dập sâu đặc biệt)
    Áp dụng trong quá trình gia công dập tạo hình phôi lá kim loại bằng cách sử dụng khuôn dập tạo hình , loại thép lá này có đặc điểm biến dạng dẻo rất cao dùng chế tạo hình phức tạp cuốn cong như các hình tách trà
    Dùng trong ngành công nghiệp ô tô, sơn mạ, các ứng dụng tạo hình phức tạp….

    A620
    + Độ dày : 0.23 mm, 0.24 mm, 0.25 mm, 0.27 mm ,0.28 mm, 0.30 mm, 0.35 mm, 0.38 mm, 0.40 mm, 0.42 mm, 0.45 mm, 0.48 mm, 0.50 mm, 0.60 mm, 0.32 mm, 0.70 mm, 0.80 mm, 0.90 mm, 1.10 mm, 1.20 mm, 1.50 mm, 1.80 mm, 2.00 mm.

    + Chiều ngang: 914 mm, 1.000 mm, 1.200 mm, 1.219 mm, 1.250 mm.
    + Chiều dài : 2.000 mm, 2.440 mm, 2.500 mm, dạng cuộn.

  • Thép cán nóng

    – Nhận đặt pha băng thép theo yêu cầu.
    – Băng thép Xà Gồ – Ống.
    – Xuất Xứ : Nhật, Úc, Nga, Hàn Quốc, Thái Lan, Nam Phi, Trung Quốc…
    – Băng cán nguội độ dầy từ 0.5mm => 1.4mm.
    – Băng cán nóng độ dầy từ 1.2mm => 8.0mm.

  • Thép ống tròn

    Thép ống tròn là loại thép được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng trong nước. Thép ống mà chúng tôi cung cấp bao gồm thép ống đen và thép ống mạ kẽm. Cả hai đều có ưu điểm là độ bền cao, chịu được áp lực lớn cũng như khả năng chống ăn mòn và gỉ sét cực tốt trong môi trường thời tiết khắc nghiệt. Ngoài những đặc điểm cơ lý trên thì khi sử dụng thép ống, khách hàng sẽ dễ dàng trong công tác lắp đặt và bảo trì, bảo dưỡng.

    Ứng dụng chính của thép ống thường được dùng làm đường ống dẫn nước trong các tòa nhà cao tầng, khung nhà xưởng công nghiệp. Những sản phẩm như thép ống vuông, ống tròn còn được dùng làm ăng ten, cột đèn, cọc siêu âm,… Ngoài ra chúng còn được sử dụng để làm khung sườn ô tô, xe máy, xe tải,… và các thiết bị nội, ngoại thất bên trong gia đình.

    Thép ống của chúng tôi được nhập khẩu với nhiều hình dạng và kích thước khác nhau nên ứng dụng của chúng vô cùng rộng rãi và thích hợp với mọi công trình xây dựng của quý khách hàng.

  • Thép tấm

    Tên các loại thép tấm cán nóng

    a/ Thép tấm thông dụng : CT3, CT3πC , CT3Kπ , SS400, SS450,…..
    + Công dụng : dùng trong ngành đóng tàu , thuyền, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, xây dựng…
    + Mác thép của Nga: CT3, CT3πC , CT3Kπ , CT3Cπ….theo tiêu chuẩn: GOST 3SP/PS 380-94
    + Mác thép của Nhật : SS400, …..theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
    + Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D,….theo tiêu chuẩn : JIS G3101, GB221-79
    + Mác thép của Mỹ : A36, AH36, A570 GrA, A570 GrD, …..theo tiêu chuẩn : ASTM

    b/ Các loại thép tấm chuyên dùng cứng cường độ cao, chống mài mòn,….
    Thép tấm Q345B, C45, 65r, SB410 , 15X , 20X,…..
    + Công dụng: dùng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi.
    + Quy cách chung của các loại tấm thép:
    – Độ dày : 3mm, 4 mm,5 mm,6 mm,7 mm,8 mm,9 mm,10 mm,11 mm,12 mm,15 mm,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..…..,100 mm,300 mm.
    – Chiều ngang : 750 mm,1.000 mm,1.250 mm,1.500 mm,1.800 mm,2.000 mm,2.400 mm,
    – Chiếu dài : 6.000 mm,9.000 mm,12.000 mm.

  • Thép thanh tròn

    1. Cỡ loại, thông số kích thước
    Thép tròn, nhẵn có đường kính từ 9 đến 60mm, dạng thanh có chiều dài từ 6m đến 8,6m và theo yêu cầu của khách hàng.
    Được đóng bó với khối lượng không quá 5 tấn, sản phẩm được bó ít nhất bằng 3 dây thép hoặc đai.
    Các thông số kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài, sai lệch cho phép và các đại lượng cần tính toán khác theo quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

    2. Yêu cầu kỹ thuật.
    Tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

  • Thép tròn trơn

    – Được sử dụng rộng dãi trong ngành rào chuồng trại, làm hàng rào trại lợn, cọc mũi mác chống sét thẩm mỹ, dây chống sét, bu lông ốc vít, ty ren, Xây dựng thi công công trình, lồng chim, lồng thỏ, lồng sắt để hàng siêu thị, giá để hàng, đinh thép. Làm đồ cơ khí, chi tiết máy móc linh kiện…

  • Thép V lỗ đa năng

    Sắt V lỗ đa năng hay còn gọi là thép V lỗ đa năng là thanh thép có hình chữ V được đục lỗ dọc thân thanh thép, bạn có thể sử dụng những lỗ này để bắt ốc và lắp ráp tạo thành những chiếc kệ sắt với nhiều kích thước khác nhau, phù hợp và tiện dụng cho người sử dụng.
    Đặc điểm nổi bật:
    – Sắt V lỗ có khả năng chịu lực tốt, bền bỉ theo thời gian từ 15 – 20 năm vì chúng được cấu tạo chắc chắn, cứng cáp, dễ dàng bảo quản và lau chùi, vệ sinh khi bị bám bụi.
    – Vì chúng được sản xuất với công nghệ sơn tĩnh điện 2 lớp, cho nên sản phẩm này còn có tác dụng chống ăn mòn, hoen gỉ do tác động của môi trường hoặc theo thời gian.
    – Trong nhiều trường hợp, bạn có thể linh động, tự mình tăng giảm kích thước của thanh sắt một cách dễ dàng.
    – Các thanh sắt được di chuyển một cách dễ dàng, gọn nhẹ, không bị hư hỏng kể cả khi bạn di chuyển dưới trời mưa, bởi vì sản phẩm này có khả năng chống chịu nước tuyệt đối.
    – Sắt V lỗ có những quy cách tiêu chuẩn như sau:
    + V 1x3cm, 3x3cm, 4x4cm, 3x5cm, 4x6cm, 4x8cm.
    + Chiều dài: 2m, 2m4, 3m.